tưng hửng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tưng hửng (Tính từ)
Tưng hửng mô tả cảm giác bất ngờ, như một sự thay đổi cảm xúc đột ngột hoặc sự kích thích bất ngờ.
- 1."Khi nghe tin tốt, tôi cảm thấy thật tưng hửng."
- 2."Chiếc bánh sinh nhật đã khiến tất cả mọi người đều tưng hửng và vui mừng."
- 3."Cô ấy bất ngờ xuất hiện lúc tôi đang không chú ý, khiến tôi cảm giác tưng hửng."
Nghĩa 2: tưng hửng (Danh từ)
Tưng hửng có thể dùng như một trạng thái tâm lý hoặc cảm xúc khi có sự thay đổi lớn.
- 1."Sau vụ việc đó, trạng thái tưng hửng vẫn còn đọng lại trong tôi."
- 2."Họ vẫn chưa thoát khỏi tưng hửng sau khi nhận được tin tức đáng ngờ."
- 3."Chúng tôi đều cảm thấy tưng hửng khi cô ấy quyết định rời đi đột ngột."
Lưu ý khi sử dụng "tưng hửng"
Lưu ý về tính từ
"tưng hửng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tưng hửng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tưng hửng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tưng hửng"
tưng hửng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tưng hửng mô tả cảm giác bất ngờ, như một sự thay đổi cảm xúc đột ngột hoặc sự kích thích bất ngờ. Ví dụ: "Khi nghe tin tốt, tôi cảm thấy thật tưng hửng."
Từ liên quan
tưa
Sự mất hoàn toàn sự gắn bó hoặc tính liên kết của một bộ phận nào đó, thường là trong cơ thể hoặc qua thời gian.
tưng
Diễn tả sự nhẹ nhàng, vui tươi, hay hồn nhiên.
tưng bừng
Từ chỉ sự sáng sủa, rực rỡ, thể hiện một cách rõ rệt và mạnh mẽ.
tưng tưng
Miêu tả trạng thái vui vẻ, phấn chấn, thường thể hiện qua hành động hoặc biểu hiện ngoài mặt.
tưng tức
Mô tả trạng thái vui vẻ, phấn chấn, thường là khi có điều tốt xảy ra.
tưng tửng
Chỉ trạng thái vui vẻ, thoải mái, không nghiêm túc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.