tưng hửng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tưng hửng (Tính từ)

Tưng hửng mô tả cảm giác bất ngờ, như một sự thay đổi cảm xúc đột ngột hoặc sự kích thích bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin tốt, tôi cảm thấy thật tưng hửng."
  • 2."Chiếc bánh sinh nhật đã khiến tất cả mọi người đều tưng hửng và vui mừng."
  • 3."Cô ấy bất ngờ xuất hiện lúc tôi đang không chú ý, khiến tôi cảm giác tưng hửng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tưng hửng (Danh từ)

Tưng hửng có thể dùng như một trạng thái tâm lý hoặc cảm xúc khi có sự thay đổi lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau vụ việc đó, trạng thái tưng hửng vẫn còn đọng lại trong tôi."
  • 2."Họ vẫn chưa thoát khỏi tưng hửng sau khi nhận được tin tức đáng ngờ."
  • 3."Chúng tôi đều cảm thấy tưng hửng khi cô ấy quyết định rời đi đột ngột."

Lưu ý khi sử dụng "tưng hửng"

Lưu ý về tính từ

"tưng hửng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tưng hửng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tưng hửng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tưng hửng"

tưng hửng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tưng hửng mô tả cảm giác bất ngờ, như một sự thay đổi cảm xúc đột ngột hoặc sự kích thích bất ngờ. Ví dụ: "Khi nghe tin tốt, tôi cảm thấy thật tưng hửng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này