tưa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tưa (Danh từ)

Sự mất hoàn toàn sự gắn bó hoặc tính liên kết của một bộ phận nào đó, thường là trong cơ thể hoặc qua thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Răng của tôi bắt đầu tưa đi do không chăm sóc đúng cách."
  • 2."Sau khi mắc bệnh, da của anh ấy tưa ra rất nhiều."
  • 3."Cái bàn đã tưa đi nhiều ở các cạnh trong suốt thời gian sử dụng."
2
Động từ

Nghĩa 2: tưa (Động từ)

Hành động làm mất đi sự liên kết hoặc gắn bó của một phần nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã tưa đi một số mối quan hệ cũ để tạo không gian cho những điều mới."
  • 2."Chị ấy quyết định tưa bớt đồ vật không cần thiết trong nhà."
  • 3."Trong cuộc sống, nhiều người thường phải tưa bỏ những thói quen xấu."

Lưu ý khi sử dụng "tưa"

Lưu ý về động từ

"tưa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tưa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tưa"

tưa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự mất hoàn toàn sự gắn bó hoặc tính liên kết của một bộ phận nào đó, thường là trong cơ thể hoặc qua thời gian. Ví dụ: "Răng của tôi bắt đầu tưa đi do không chăm sóc đúng cách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này