tụi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tụi (Danh từ)

(Khẩu ngữ) tương tự như 'bọn', nhưng có thể mang nghĩa coi thường hoặc thể hiện sự thân mật hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Bọn bạn của tôi hay tụ tập ở quán cà phê."
  • 2."Tụi con nít thường chơi đuổi bắt ở công viên."
  • 3."Tụi bạn trong lớp rất thân thiết với nhau."
  • 4."Tụi buôn lậu bị bắt khi đang nhập hàng lậu qua biên giới."

Lưu ý khi sử dụng "tụi"

Lưu ý về danh từ

"tụi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tụi"

tụi là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tương tự như 'bọn', nhưng có thể mang nghĩa coi thường hoặc thể hiện sự thân mật hơn. Ví dụ: "Bọn bạn của tôi hay tụ tập ở quán cà phê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này