tục tĩu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tục tĩu (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những hành động hoặc lời nói có tính chất bậy bạ, thô tục một cách lộ liễu.

Ví dụ (4)
  • 1."Những lời chửi rủa tục tĩu."
  • 2."Hình vẽ tục tĩu."
  • 3."Anh ấy thường xuyên sử dụng từ ngữ tục tĩu khi nói chuyện."
  • 4."Bộ phim này chứa nhiều cảnh quay được cho là tục tĩu."

Lưu ý khi sử dụng "tục tĩu"

Lưu ý về tính từ

"tục tĩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tục tĩu"

tục tĩu là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những hành động hoặc lời nói có tính chất bậy bạ, thô tục một cách lộ liễu. Ví dụ: "Những lời chửi rủa tục tĩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này