tung

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tung (Động từ)

Hành động làm cho các bộ phận bị tách rời và rải rác một cách lộn xộn, không còn trật tự.

Ví dụ (4)
  • 1."Lục tung va li."
  • 2."Tháo tung cái máy."
  • 3."Làm rối tung mọi việc."
  • 4."Gió thổi làm tung chiếc lá bay khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "tung"

Lưu ý về động từ

"tung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tung"

tung là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho các bộ phận bị tách rời và rải rác một cách lộn xộn, không còn trật tự. Ví dụ: "Lục tung va li."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này