tụm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụm (Động từ)

Nghĩa là nắm hoặc kéo một cách mạnh mẽ, thường chịu áp lực hay phản ứng bất chợt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé con túm lấy tay mẹ khi thấy người lạ."
  • 2."Anh ấy túm lấy tay tôi khi tôi chuẩn bị ngã."
  • 3."Cô ấy túm áo tôi khi nhìn thấy con chó to."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tụm (Danh từ)

Một nhóm nhỏ, thường chỉ một nhóm bạn bè hoặc người thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi có một nhóm bạn thân là tụm của những người thích du lịch."
  • 2."Ngồi ở quán cà phê, chúng tôi tạo thành một tụm rất vui vẻ."
  • 3."Tụm của tôi hay gặp nhau vào cuối tuần để ăn uống."

Lưu ý khi sử dụng "tụm"

Lưu ý về động từ

"tụm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tụm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tụm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tụm"

tụm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nghĩa là nắm hoặc kéo một cách mạnh mẽ, thường chịu áp lực hay phản ứng bất chợt. Ví dụ: "Bé con túm lấy tay mẹ khi thấy người lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này