tức tưởi
Định nghĩa
Nghĩa 1: tức tưởi (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả trạng thái khóc nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ và uất ức trong lòng.
- 1."Khóc tức tưởi."
- 2."Giọng nghẹn ngào tức tưởi."
- 3."Nỗi buồn làm cô ấy khóc tức tưởi suốt đêm."
Lưu ý khi sử dụng "tức tưởi"
Lưu ý về tính từ
"tức tưởi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tức tưởi"
tức tưởi là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả trạng thái khóc nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ và uất ức trong lòng. Ví dụ: "Khóc tức tưởi."
Từ liên quan
tức thì
Từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức hoặc ngay sau một sự kiện nào đó.
tức thị
(Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa là.
tức thời
Diễn tả sự xảy ra ngay lập tức, không chậm trễ.
tức tốc
(Khẩu ngữ) tức thì, ngay lập tức, vì tính chất cấp bách của công việc.
tức tối
Cảm giác bực mình, khó chịu do một sự việc nào đó gây ra.
tức vị
Lên ngôi vua, trở thành người đứng đầu vương triều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.