tức tưởi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tức tưởi (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả trạng thái khóc nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ và uất ức trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóc tức tưởi."
  • 2."Giọng nghẹn ngào tức tưởi."
  • 3."Nỗi buồn làm cô ấy khóc tức tưởi suốt đêm."

Lưu ý khi sử dụng "tức tưởi"

Lưu ý về tính từ

"tức tưởi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tức tưởi"

tức tưởi là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả trạng thái khóc nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ và uất ức trong lòng. Ví dụ: "Khóc tức tưởi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này