tức thị
Định nghĩa
Nghĩa 1: tức thị (Động từ)
(Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa là.
- 1."Nói thế tức thị không đồng ý."
- 2."Khi cô ấy nói sẽ không tham gia, tức thị cô ấy đã quyết định nghỉ."
- 3."Chúng ta cần hiểu rõ ràng, tức thị mọi người phải tuân thủ quy định."
Lưu ý khi sử dụng "tức thị"
Lưu ý về động từ
"tức thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tức thị"
tức thị là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa là. Ví dụ: "Nói thế tức thị không đồng ý."
Từ liên quan
tức như bò đá
Cảm thấy bực bội, khó chịu, tức giận một cách mạnh mẽ.
tức nước vỡ bờ
Một tình huống khi áp lực quá lớn dẫn đến sự bùng nổ hoặc phản ứng mạnh mẽ.
tức thì
Từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức hoặc ngay sau một sự kiện nào đó.
tức thời
Diễn tả sự xảy ra ngay lập tức, không chậm trễ.
tức tưởi
Từ dùng để miêu tả trạng thái khóc nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ và uất ức trong lòng.
tức tốc
(Khẩu ngữ) tức thì, ngay lập tức, vì tính chất cấp bách của công việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.