tức vị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tức vị (Động từ)

Lên ngôi vua, trở thành người đứng đầu vương triều.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều vua trong lịch sử đã tức vị khi còn rất trẻ."
  • 2."Ông ấy đã tức vị vào năm 18 tuổi."

Lưu ý khi sử dụng "tức vị"

Lưu ý về động từ

"tức vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tức vị"

tức vị là động từ trong tiếng Việt. Lên ngôi vua, trở thành người đứng đầu vương triều. Ví dụ: "Nhiều vua trong lịch sử đã tức vị khi còn rất trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này