tức thì

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tức thì (Phụ từ)

Từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức hoặc ngay sau một sự kiện nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vừa về tức thì, tôi đã bắt tay vào công việc."
  • 2."Cô ấy trả lời tức thì khi nhận được câu hỏi."
  • 3."Vừa nghe tin, anh ấy tức thì lên đường đến gặp bạn."

Câu hỏi thường gặp về "tức thì"

tức thì là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức hoặc ngay sau một sự kiện nào đó. Ví dụ: "Vừa về tức thì, tôi đã bắt tay vào công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này