túc túc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: túc túc (Danh từ)

Một loại phương tiện di chuyển nhỏ gọn, thường là xe ba bánh hoặc xe máy tuk-tuk, phổ biến ở nhiều nước Đông Nam Á.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta có thể đi bằng túc túc để tham quan thành phố."
  • 2."Túc túc rất tiện lợi cho những đoạn đường ngắn."
  • 3."Tôi thấy túc túc ở đây rất đẹp và màu sắc rực rỡ."
2
Động từ

Nghĩa 2: túc túc (Động từ)

Hành động di chuyển bằng túc túc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ túc túc đến cửa hàng mua đồ ăn."
  • 2."Bạn có muốn túc túc ra bãi biển không?"
  • 3."Chúng ta có thể túc túc tới chỗ hẹn trong vòng 15 phút."

Lưu ý khi sử dụng "túc túc"

Lưu ý về động từ

"túc túc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"túc túc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "túc túc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "túc túc"

túc túc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại phương tiện di chuyển nhỏ gọn, thường là xe ba bánh hoặc xe máy tuk-tuk, phổ biến ở nhiều nước Đông Nam Á. Ví dụ: "Chúng ta có thể đi bằng túc túc để tham quan thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này