túc tắc

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: túc tắc (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) làm việc gì đó một cách thong thả, không nhanh, không nhiều, nhưng vẫn đều đặn.

Ví dụ (3)
  • 1."Buôn bán túc tắc cũng đủ sống."
  • 2."Túc tắc làm dần cũng xong."
  • 3."Mấy tháng này, tôi làm việc túc tắc nên mọi thứ đều tiến triển tốt."

Câu hỏi thường gặp về "túc tắc"

túc tắc là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) làm việc gì đó một cách thong thả, không nhanh, không nhiều, nhưng vẫn đều đặn. Ví dụ: "Buôn bán túc tắc cũng đủ sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này