túc trái tiền oan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: túc trái tiền oan (Danh từ)

Một cách nói chỉ số tiền hoặc tài sản bị mất mát hoặc tiêu tốn mà không có lý do hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình phải trả lại khoản túc trái tiền oan cho bạn bè vì đã mua món đồ không cần thiết."
  • 2."Chị ấy tiếc nuối vì đã bỏ ra túc trái tiền oan cho một buổi tiệc không vui."
  • 3."Cả gia đình cùng nhau bàn bạc cách tiết kiệm để không rơi vào tình trạng túc trái tiền oan nữa."

Lưu ý khi sử dụng "túc trái tiền oan"

Lưu ý về danh từ

"túc trái tiền oan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "túc trái tiền oan"

túc trái tiền oan là danh từ trong tiếng Việt. Một cách nói chỉ số tiền hoặc tài sản bị mất mát hoặc tiêu tốn mà không có lý do hợp lý. Ví dụ: "Mình phải trả lại khoản túc trái tiền oan cho bạn bè vì đã mua món đồ không cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này