túc trực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: túc trực (Động từ)

Có mặt thường xuyên bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Túc trực bên giường bệnh."
  • 2."Túc trực bên điện thoại."
  • 3."Anh luôn túc trực khi mẹ ở bệnh viện."
  • 4."Cô giáo túc trực để hỗ trợ học sinh trong các giờ học thêm."

Lưu ý khi sử dụng "túc trực"

Lưu ý về động từ

"túc trực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "túc trực"

túc trực là động từ trong tiếng Việt. Có mặt thường xuyên bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Túc trực bên giường bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này