tức nước vỡ bờ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tức nước vỡ bờ (Danh từ)

Một tình huống khi áp lực quá lớn dẫn đến sự bùng nổ hoặc phản ứng mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy bạn mình bị bắt nạt quá lâu, cuối cùng sự tức nước vỡ bờ và cậu ấy đã phản ứng lại."
  • 2."Trong cuộc họp, mọi người đều im lặng cho đến khi một người nói ra sự thật, rồi tức nước vỡ bờ, ai cũng bắt đầu lên tiếng."
  • 3."Giá cả leo thang đã khiến nhà đầu tư bức xúc, dẫn đến một tức nước vỡ bờ trong thị trường chứng khoán."

Lưu ý khi sử dụng "tức nước vỡ bờ"

Lưu ý về danh từ

"tức nước vỡ bờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tức nước vỡ bờ"

tức nước vỡ bờ là danh từ trong tiếng Việt. Một tình huống khi áp lực quá lớn dẫn đến sự bùng nổ hoặc phản ứng mạnh mẽ. Ví dụ: "Khi thấy bạn mình bị bắt nạt quá lâu, cuối cùng sự tức nước vỡ bờ và cậu ấy đã phản ứng lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này