túi bụi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: túi bụi (Tính từ)

Diễn tả trạng thái dồn dập, khi một sự việc xảy ra liên tiếp và làm cho người ta không kịp ứng phó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bận túi bụi trong công việc chuẩn bị cho sự kiện."
  • 2."Đấm đá túi bụi trong trận đấu khiến cho cả hai đều mệt mỏi."
  • 3."Cuộc sống hiện đại khiến mọi người luôn cảm thấy bận túi bụi."

Lưu ý khi sử dụng "túi bụi"

Lưu ý về tính từ

"túi bụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "túi bụi"

túi bụi là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái dồn dập, khi một sự việc xảy ra liên tiếp và làm cho người ta không kịp ứng phó. Ví dụ: "Bận túi bụi trong công việc chuẩn bị cho sự kiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này