tuẫn tiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuẫn tiết (Động từ)

(Từ cũ, trang trọng) tự tử nhằm bảo vệ danh dự và phẩm hạnh của bản thân.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng đốc Hoàng Diệu đã tuẫn tiết khi Hà thành thất thủ."
  • 2."Nhiều anh hùng lịch sử đã lựa chọn tuẫn tiết để giữ gìn tiết hạnh."

Lưu ý khi sử dụng "tuẫn tiết"

Lưu ý về động từ

"tuẫn tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuẫn tiết"

tuẫn tiết là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) tự tử nhằm bảo vệ danh dự và phẩm hạnh của bản thân. Ví dụ: "Tổng đốc Hoàng Diệu đã tuẫn tiết khi Hà thành thất thủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này