tuế nguyệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuế nguyệt (Danh từ)

Thời gian qua đi, thường được dùng để chỉ sự chuyển biến giữa các năm tháng, đại diện cho thời gian và sự trôi chảy của cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Dù thời gian có trôi qua, tình bạn của chúng ta vẫn vững bền theo năm tháng."
  • 2."Nhìn lại tuế nguyệt, tôi cảm thấy cuộc sống đã trải qua nhiều thăng trầm."
  • 3."Mỗi năm đến Tết, tôi thường suy ngẫm về tuế nguyệt và những điều đã xảy ra trong năm qua."

Lưu ý khi sử dụng "tuế nguyệt"

Lưu ý về danh từ

"tuế nguyệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuế nguyệt"

tuế nguyệt là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian qua đi, thường được dùng để chỉ sự chuyển biến giữa các năm tháng, đại diện cho thời gian và sự trôi chảy của cuộc sống. Ví dụ: "Dù thời gian có trôi qua, tình bạn của chúng ta vẫn vững bền theo năm tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này