từ đường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từ đường (Danh từ)

Nhà thờ dành riêng để thờ tổ tiên của một dòng họ.

Ví dụ (4)
  • 1."Từ đường họ Nguyễn"
  • 2."Ngôi từ đường cổ kính"
  • 3."Tôi đã đến thăm từ đường của dòng họ mình."
  • 4."Mọi người trong họ thường quây quần bên bàn thờ ở từ đường."

Lưu ý khi sử dụng "từ đường"

Lưu ý về danh từ

"từ đường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "từ đường"

từ đường là danh từ trong tiếng Việt. Nhà thờ dành riêng để thờ tổ tiên của một dòng họ. Ví dụ: "Từ đường họ Nguyễn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này