tự ý

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tự ý (Tính từ)

Làm gì theo quan điểm hoặc sở thích cá nhân mà không quan tâm đến các quy định hay cam kết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự ý bỏ việc là hành động không đáng khuyến khích."
  • 2."Tư thương tự ý nâng giá hàng hoá gây bất bình cho khách hàng."
  • 3."Cô ấy tự ý thay đổi kế hoạch mà không thông báo cho nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "tự ý"

Lưu ý về tính từ

"tự ý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tự ý"

tự ý là tính từ trong tiếng Việt. Làm gì theo quan điểm hoặc sở thích cá nhân mà không quan tâm đến các quy định hay cam kết. Ví dụ: "Tự ý bỏ việc là hành động không đáng khuyến khích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này