tự đắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tự đắc (Tính từ)

Từ chỉ thái độ kiêu ngạo về thành công của bản thân, cho rằng mình giỏi giang hơn người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt vênh vênh tự đắc."
  • 2."Lên mặt tự đắc."
  • 3."Cậu ấy luôn tự đắc về thành tích học tập của mình."
  • 4."Khi nhận giải thưởng, cô ấy tỏ ra tự đắc và kiêu hãnh."

Lưu ý khi sử dụng "tự đắc"

Lưu ý về tính từ

"tự đắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tự đắc"

tự đắc là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ thái độ kiêu ngạo về thành công của bản thân, cho rằng mình giỏi giang hơn người khác. Ví dụ: "Mặt vênh vênh tự đắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này