tự vệ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự vệ (Động từ)

Tự bảo vệ bản thân trước những sự xâm hại từ bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản năng tự vệ của con người rất mạnh mẽ."
  • 2."Học một số kỹ năng võ thuật giúp tôi tự vệ."
  • 3."Chúng ta cần biết cách tự vệ khi gặp nguy hiểm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tự vệ (Danh từ)

Lực lượng vũ trang địa phương, được tổ chức ở các cơ quan, xí nghiệp, hay khu phố nhằm bảo vệ cơ sở và chiến đấu khi cần.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội tự vệ ở khu phố tôi rất dũng cảm."
  • 2."Lực lượng tự vệ của nông trường đã ứng phó nhanh chóng với tình huống khẩn cấp."
  • 3."Các thành viên trong đội tự vệ thường tham gia các khóa huấn luyện thường xuyên."

Lưu ý khi sử dụng "tự vệ"

Lưu ý về động từ

"tự vệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tự vệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tự vệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự vệ"

tự vệ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tự bảo vệ bản thân trước những sự xâm hại từ bên ngoài. Ví dụ: "Bản năng tự vệ của con người rất mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này