tứ đức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ đức (Danh từ)

Bốn đức tính của con người theo đạo đức phong kiến: hiếu, đễ, trung, tín đối với nam giới, và công, dung, ngôn, hạnh đối với nữ giới.

Ví dụ (2)
  • 1."Người phụ nữ xưa thường được đánh giá qua tứ đức: công, dung, ngôn, hạnh."
  • 2."Tứ đức là nền tảng đạo đức trong giáo dục truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "tứ đức"

Lưu ý về danh từ

"tứ đức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ đức"

tứ đức là danh từ trong tiếng Việt. Bốn đức tính của con người theo đạo đức phong kiến: hiếu, đễ, trung, tín đối với nam giới, và công, dung, ngôn, hạnh đối với nữ giới. Ví dụ: "Người phụ nữ xưa thường được đánh giá qua tứ đức: công, dung, ngôn, hạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này