tự tử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự tử (Động từ)

Hành động tự giết chết bản thân một cách cố ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự tử bằng thuốc độc."
  • 2."Nhảy xuống sông tự tử."
  • 3."Người phụ nữ đã có ý định tự tử do áp lực cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "tự tử"

Lưu ý về động từ

"tự tử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự tử"

tự tử là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự giết chết bản thân một cách cố ý. Ví dụ: "Tự tử bằng thuốc độc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này