tự vấn
Định nghĩa
Nghĩa 1: tự vấn (Động từ)
Hành động tự hỏi bản thân để xem xét, đánh giá lại chính mình.
- 1."Tôi thường tự vấn lương tâm trước khi ra quyết định."
- 2."Hãy tự vấn bản thân xem mình đã làm đúng hay chưa."
Lưu ý khi sử dụng "tự vấn"
Lưu ý về động từ
"tự vấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tự vấn"
tự vấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự hỏi bản thân để xem xét, đánh giá lại chính mình. Ví dụ: "Tôi thường tự vấn lương tâm trước khi ra quyết định."
Từ liên quan
tự tạo
Từ để chỉ những thiết bị, thường là vũ khí, được tự chế tạo để sử dụng, vì không đủ điều kiện mua sắm.
tự tận
Hành động tự tử.
tự tử
Hành động tự giết chết bản thân một cách cố ý.
tự vẫn
Hành động tự kết liễu đời mình.
tự vệ
Tự bảo vệ bản thân trước những sự xâm hại từ bên ngoài.
tự vị
Từ cũ chỉ từ điển, nơi chứa đựng các từ và nghĩa của chúng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.