tự tạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tự tạo (Tính từ)

Từ để chỉ những thiết bị, thường là vũ khí, được tự chế tạo để sử dụng, vì không đủ điều kiện mua sắm.

Ví dụ (4)
  • 1."Súng tự tạo."
  • 2."Thiết bị tự tạo."
  • 3."Cây đàn tự tạo."
  • 4."Mô hình tự tạo từ những vật liệu tái chế."

Lưu ý khi sử dụng "tự tạo"

Lưu ý về tính từ

"tự tạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tự tạo"

tự tạo là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ những thiết bị, thường là vũ khí, được tự chế tạo để sử dụng, vì không đủ điều kiện mua sắm. Ví dụ: "Súng tự tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này