từ trần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: từ trần (Động từ)

(Trang trọng) rời bỏ cõi đời; chết (thường dùng để nói về những người lớn tuổi hoặc có phẩm hạnh đáng kính).

Ví dụ (2)
  • 1."Ông bà đã từ trần để lại bao kỷ niệm cho con cháu."
  • 2."Cụ Nguyễn đã từ trần một cách thanh thản, để lại bao tiếc nuối cho mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "từ trần"

Lưu ý về động từ

"từ trần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "từ trần"

từ trần là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) rời bỏ cõi đời; chết (thường dùng để nói về những người lớn tuổi hoặc có phẩm hạnh đáng kính). Ví dụ: "Ông bà đã từ trần để lại bao kỷ niệm cho con cháu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này