tự túc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự túc (Động từ)

Tự bảo đảm các nhu cầu vật chất cho bản thân mà không phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Tự túc lương thực."
  • 2."Du học tự túc."
  • 3."Mọi người thường chọn tự túc khi đi du lịch để tiết kiệm chi phí."
  • 4."Chị ấy quyết định tự túc để có được sự độc lập tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "tự túc"

Lưu ý về động từ

"tự túc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự túc"

tự túc là động từ trong tiếng Việt. Tự bảo đảm các nhu cầu vật chất cho bản thân mà không phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài. Ví dụ: "Tự túc lương thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này