tụ hội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụ hội (Động từ)

(Văn chương) Tổng hợp từ nhiều nơi lại với nhau tại một địa điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Du khách bốn phương tụ hội về lễ Phật."
  • 2."Người dân tụ hội ở quảng trường để đón chào năm mới."
  • 3."Các nghệ sĩ tụ hội tại địa điểm này để biểu diễn."

Lưu ý khi sử dụng "tụ hội"

Lưu ý về động từ

"tụ hội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tụ hội"

tụ hội là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) Tổng hợp từ nhiều nơi lại với nhau tại một địa điểm. Ví dụ: "Du khách bốn phương tụ hội về lễ Phật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này