tứ sắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ sắc (Danh từ)

Trò chơi dân gian sử dụng bộ bài lá gồm một trăm mười hai quân với bốn màu: xanh, vàng, đỏ, trắng, dành cho bốn người chơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh tứ sắc"
  • 2."Chúng tôi thường ngồi lại với nhau để chơi tứ sắc vào cuối tuần."
  • 3."Trong buổi tiệc, mọi người rất thích chơi tứ sắc."

Lưu ý khi sử dụng "tứ sắc"

Lưu ý về danh từ

"tứ sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ sắc"

tứ sắc là danh từ trong tiếng Việt. Trò chơi dân gian sử dụng bộ bài lá gồm một trăm mười hai quân với bốn màu: xanh, vàng, đỏ, trắng, dành cho bốn người chơi. Ví dụ: "Đánh tứ sắc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này