tứ quý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ quý (Danh từ)

Bốn loại cây tượng trưng cho bốn mùa trong năm: mai, tùng (hoặc lan), cúc, trúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tủ có chạm tứ quý."
  • 2."Bức tranh tứ quý thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên qua từng mùa."
  • 3."Nhà vườn trồng các loại cây tứ quý để tạo không gian sống hài hòa."

Lưu ý khi sử dụng "tứ quý"

Lưu ý về danh từ

"tứ quý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ quý"

tứ quý là danh từ trong tiếng Việt. Bốn loại cây tượng trưng cho bốn mùa trong năm: mai, tùng (hoặc lan), cúc, trúc. Ví dụ: "Tủ có chạm tứ quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này