tư lự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tư lự (Động từ)

Có vẻ đang suy nghĩ, lo lắng về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi mắt tư lự làm cho người đối diện cảm thấy lo âu."
  • 2."Vẻ mặt tư lự của cô ấy khiến tôi cảm nhận được nỗi buồn bên trong."
  • 3."Anh ta ngồi tư lự bên khung cửa sổ, suy nghĩ về tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "tư lự"

Lưu ý về động từ

"tư lự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tư lự"

tư lự là động từ trong tiếng Việt. Có vẻ đang suy nghĩ, lo lắng về một điều gì đó. Ví dụ: "Đôi mắt tư lự làm cho người đối diện cảm thấy lo âu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này