tụ họp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụ họp (Động từ)

Hành động tập hợp mọi người lại một nơi với mục đích cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Mọi người đã tụ họp đông đủ."
  • 2."Tụ họp nhau để bàn luận."
  • 3."Họ thường tụ họp vào cuối tuần để cùng nhau vui chơi."
  • 4."Chúng tôi sẽ tụ họp tại nhà văn hóa để tổ chức sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "tụ họp"

Lưu ý về động từ

"tụ họp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tụ họp"

tụ họp là động từ trong tiếng Việt. Hành động tập hợp mọi người lại một nơi với mục đích cụ thể. Ví dụ: "Mọi người đã tụ họp đông đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này