tư lương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tư lương (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) thể hiện nỗi nhớ nhung, tưởng nhớ sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nặng lòng tư lương."
  • 2.""(...) Thâu đêm mong mỏi, ngày ngày tư lương.""
  • 3."Mỗi khi nghe bài hát ấy, tôi lại tư lương về kỷ niệm xưa."

Lưu ý khi sử dụng "tư lương"

Lưu ý về động từ

"tư lương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tư lương"

tư lương là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) thể hiện nỗi nhớ nhung, tưởng nhớ sâu sắc. Ví dụ: "Nặng lòng tư lương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này