tư liệu lao động

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư liệu lao động (Danh từ)

Các yếu tố như công cụ sản xuất, nguyên liệu, và thiết bị mà con người sử dụng trong quá trình lao động để tác động lên đối tượng lao động.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong ngành xây dựng, tư liệu lao động bao gồm máy móc, thiết bị và vật liệu xây dựng."
  • 2."Công ty cần đầu tư thêm tư liệu lao động để nâng cao năng suất làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "tư liệu lao động"

Lưu ý về danh từ

"tư liệu lao động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tư liệu lao động"

tư liệu lao động là danh từ trong tiếng Việt. Các yếu tố như công cụ sản xuất, nguyên liệu, và thiết bị mà con người sử dụng trong quá trình lao động để tác động lên đối tượng lao động. Ví dụ: "Trong ngành xây dựng, tư liệu lao động bao gồm máy móc, thiết bị và vật liệu xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này