tư liệu sản xuất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư liệu sản xuất (Danh từ)

Những yếu tố vật chất cần thiết cho quá trình sản xuất, bao gồm đối tượng lao động (như ruộng đất, hầm mỏ, nguyên liệu, v.v.) và công cụ sản xuất (như nông cụ, máy móc, v.v.).

Ví dụ (2)
  • 1."Tư liệu sản xuất là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu quả công việc."
  • 2."Nông dân cần có tư liệu sản xuất để đảm bảo mùa màng bội thu."

Lưu ý khi sử dụng "tư liệu sản xuất"

Lưu ý về danh từ

"tư liệu sản xuất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tư liệu sản xuất"

tư liệu sản xuất là danh từ trong tiếng Việt. Những yếu tố vật chất cần thiết cho quá trình sản xuất, bao gồm đối tượng lao động (như ruộng đất, hầm mỏ, nguyên liệu, v.v.) và công cụ sản xuất (như nông cụ, máy móc, v.v.). Ví dụ: "Tư liệu sản xuất là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu quả công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này