tư lợi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư lợi (Danh từ)

Lợi ích riêng tư của cá nhân, trái ngược với lợi ích chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Mưu cầu tư lợi là hành động không đáng khuyến khích."
  • 2."Làm việc vì tư lợi chỉ khiến mọi người mất niềm tin."
2
Động từ

Nghĩa 2: tư lợi (Động từ)

(Khẩu ngữ) Sử dụng tài sản chung để phục vụ lợi ích cá nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Hành vi tư lợi luôn bị lên án trong xã hội."
  • 2."Không tư lợi của công là nguyên tắc cần tuân thủ."

Lưu ý khi sử dụng "tư lợi"

Lưu ý về động từ

"tư lợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tư lợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tư lợi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tư lợi"

tư lợi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lợi ích riêng tư của cá nhân, trái ngược với lợi ích chung. Ví dụ: "Mưu cầu tư lợi là hành động không đáng khuyến khích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này