tụ cư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tụ cư (Danh từ)

Khu vực hoặc nơi mà một nhóm người sống gần nhau, thường là để giữ gìn văn hóa hoặc truyền thống chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thành phố có nhiều tụ cư của người Hoa, nơi mà họ vẫn giữ phong tục tập quán riêng."
  • 2."Tụ cư nông thôn thường có không khí yên bình và gắn bó hơn thành phố."
  • 3."Gia đình tôi sống trong một tụ cư của cộng đồng người Việt ở nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "tụ cư"

Lưu ý về danh từ

"tụ cư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tụ cư"

tụ cư là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực hoặc nơi mà một nhóm người sống gần nhau, thường là để giữ gìn văn hóa hoặc truyền thống chung. Ví dụ: "Trong thành phố có nhiều tụ cư của người Hoa, nơi mà họ vẫn giữ phong tục tập quán riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này