tụ bạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụ bạ (Động từ)

(Từ cũ) Tụ tập lại để thực hiện những việc xấu hoặc tai tiếng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tụ bạ nhau để rượu chè, cờ bạc."
  • 2."Họ thường tụ bạ bàn chuyện không hay ở quán bia."
  • 3."Đừng tụ bạ với những người có thói quen xấu."

Lưu ý khi sử dụng "tụ bạ"

Lưu ý về động từ

"tụ bạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tụ bạ"

tụ bạ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Tụ tập lại để thực hiện những việc xấu hoặc tai tiếng. Ví dụ: "Tụ bạ nhau để rượu chè, cờ bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này