tù ngồi
Định nghĩa
Nghĩa 1: tù ngồi (Động từ)
(Từ cũ) có nghĩa tương đương với tù giam.
- 1."Tù giam"
- 2."Bị kết án sáu năm tù ngồi"
- 3."Chúng tôi không biết anh ta sẽ phải tù ngồi bao lâu."
Lưu ý khi sử dụng "tù ngồi"
Lưu ý về động từ
"tù ngồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tù ngồi"
tù ngồi là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa tương đương với tù giam. Ví dụ: "Tù giam"
Từ liên quan
tù giam
Bị giam thật sự trong một thời gian nhất định theo quyết định của tòa án; khác với án treo.
tù hãm
Ở trong hoàn cảnh sống tù túng, không có lối thoát.
tù mù
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái không rõ ràng, không minh bạch của một điều gì đó.
tù nhân
Người bị giam giữ trong tù.
tù treo
(Khẩu ngữ) chỉ hình thức tù án treo, không phải là tù giam.
tù trưởng
Người lãnh đạo bộ lạc, thường có vai trò dẫn dắt và quyết định các vấn đề của cộng đồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.