tự giác

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tự giác (Tính từ)

Có ý thức tự nguyện làm điều gì đó mà không cần sự nhắc nhở hay ép buộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Học sinh cần phải tự giác trong việc học tập để đạt được kết quả tốt."
  • 2."Mọi người đều nên tự giác giữ gìn vệ sinh chung ở nơi công cộng."
  • 3."Tự giác sắp xếp thời gian biểu giúp tôi làm việc hiệu quả hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tự giác (Danh từ)

Hành động hoặc thái độ tự nguyện thực hiện một nhiệm vụ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự giác trong công việc sẽ mang lại nhiều lợi ích cho cá nhân và tập thể."
  • 2."Tôi đánh giá cao tinh thần tự giác của các thành viên trong nhóm."
  • 3."Một môi trường làm việc cần có sự tự giác từ tất cả mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "tự giác"

Lưu ý về tính từ

"tự giác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tự giác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tự giác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự giác"

tự giác là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có ý thức tự nguyện làm điều gì đó mà không cần sự nhắc nhở hay ép buộc. Ví dụ: "Học sinh cần phải tự giác trong việc học tập để đạt được kết quả tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này