tự dưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tự dưng (Phụ từ)
Từ dùng để diễn tả điều gì xảy ra một cách tự nhiên, không rõ lý do.
- 1."Tự dưng nước mắt cứ trào ra."
- 2."Mọi thứ không phải tự dưng mà có."
- 3."Hôm nay tự dưng tôi lại muốn đi dạo một mình."
Câu hỏi thường gặp về "tự dưng"
tự dưng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả điều gì xảy ra một cách tự nhiên, không rõ lý do. Ví dụ: "Tự dưng nước mắt cứ trào ra."
Từ liên quan
tự cổ chí kim
Thể hiện sự duy trì hoặc liên tục từ thời điểm xa xưa cho đến hiện tại.
tự do
Trạng thái không bị ràng buộc hay hạn chế, có quyền làm những gì mà không bị cản trở.
tự do chủ nghĩa
Từ để chỉ một cách sống tự do, không bị ràng buộc bởi các nguyên tắc hay quy định tổ chức.
tự dưỡng
Hành động chăm sóc và phát triển bản thân về mặt tinh thần, thể chất hoặc kỹ năng.
tự dạng
Hình thức, kiểu dáng mà không bị ảnh hưởng bởi yếu tố bên ngoài.
tự giác
Có ý thức tự nguyện làm điều gì đó mà không cần sự nhắc nhở hay ép buộc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.