tự dưỡng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự dưỡng (Động từ)

Hành động chăm sóc và phát triển bản thân về mặt tinh thần, thể chất hoặc kỹ năng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi ngày, tôi dành thời gian để tự dưỡng tâm hồn bằng cách đọc sách."
  • 2."Bạn nên tự dưỡng sức khỏe bằng cách tập thể dục thường xuyên."
  • 3."Việc tự dưỡng không chỉ giúp bạn trở nên tốt hơn mà còn làm tăng lòng tự tin."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tự dưỡng (Danh từ)

Quá trình hoặc hành động chăm sóc bản thân để phát triển tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự dưỡng là một phần quan trọng trong việc phát triển cá nhân."
  • 2."Nhiều người hiện nay coi tự dưỡng là phương pháp giúp họ vượt qua áp lực cuộc sống."
  • 3."Tự dưỡng cần được thực hiện thường xuyên để đạt hiệu quả cao."

Lưu ý khi sử dụng "tự dưỡng"

Lưu ý về động từ

"tự dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tự dưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tự dưỡng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự dưỡng"

tự dưỡng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chăm sóc và phát triển bản thân về mặt tinh thần, thể chất hoặc kỹ năng. Ví dụ: "Mỗi ngày, tôi dành thời gian để tự dưỡng tâm hồn bằng cách đọc sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này