tự hào

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tự hào (Tính từ)

Biểu thị sự cảm thấy vinh dự về điều gì đó, thường liên quan đến nguồn gốc, thành tích hoặc đặc điểm cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi tự hào về tổ tiên của mình đã kiên cường vượt qua khó khăn."
  • 2."Cô ấy luôn cảm thấy tự hào khi nói về thành tích học tập của mình."
  • 3."Chúng ta nên tự hào về văn hóa và lịch sử của đất nước."
2
Động từ

Nghĩa 2: tự hào (Động từ)

Hành động cảm thấy vinh dự hoặc khen ngợi về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi tự hào về những gì mình đã làm được trong công việc."
  • 2."Chúng ta cần tự hào về những nỗ lực của mình để cải thiện cộng đồng."
  • 3."Người bạn của tôi luôn tự hào kể về thành phố quê hương của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tự hào"

Lưu ý về động từ

"tự hào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tự hào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tự hào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự hào"

tự hào là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự cảm thấy vinh dự về điều gì đó, thường liên quan đến nguồn gốc, thành tích hoặc đặc điểm cá nhân. Ví dụ: "Tôi tự hào về tổ tiên của mình đã kiên cường vượt qua khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này