tự dạng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tự dạng (Danh từ)
Hình thức, kiểu dáng mà không bị ảnh hưởng bởi yếu tố bên ngoài.
- 1."Chiếc bàn này có tự dạng rất đẹp, thích hợp với mọi không gian."
- 2."Tự dạng của chiếc váy này rất hiện đại và phù hợp với xu hướng hiện nay."
- 3."Chúng ta cần chọn tự dạng của logo sao cho nổi bật và dễ nhận diện."
Nghĩa 2: tự dạng (Tính từ)
Có đặc điểm riêng, không giống với cái khác.
- 1."Mỗi con người đều có nét đẹp tự dạng của riêng mình."
- 2."Cách mà cô ấy trình bày ý tưởng rất tự dạng, khiến mọi người ấn tượng."
- 3."Thời trang tự dạng là xu hướng mới mẻ, khuyến khích cá tính cá nhân."
Lưu ý khi sử dụng "tự dạng"
Lưu ý về tính từ
"tự dạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tự dạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tự dạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tự dạng"
tự dạng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hình thức, kiểu dáng mà không bị ảnh hưởng bởi yếu tố bên ngoài. Ví dụ: "Chiếc bàn này có tự dạng rất đẹp, thích hợp với mọi không gian."
Từ liên quan
tự do chủ nghĩa
Từ để chỉ một cách sống tự do, không bị ràng buộc bởi các nguyên tắc hay quy định tổ chức.
tự dưng
Từ dùng để diễn tả điều gì xảy ra một cách tự nhiên, không rõ lý do.
tự dưỡng
Hành động chăm sóc và phát triển bản thân về mặt tinh thần, thể chất hoặc kỹ năng.
tự giác
Có ý thức tự nguyện làm điều gì đó mà không cần sự nhắc nhở hay ép buộc.
tự hoại
Chất hữu cơ bị phân hủy dần dần thông qua một quá trình tự nhiên.
tự hành
(thiết bị, máy móc) có khả năng tự động di chuyển và hoạt động mà không cần sự điều khiển của con người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.