tự dạng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tự dạng (Danh từ)

Hình thức, kiểu dáng mà không bị ảnh hưởng bởi yếu tố bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bàn này có tự dạng rất đẹp, thích hợp với mọi không gian."
  • 2."Tự dạng của chiếc váy này rất hiện đại và phù hợp với xu hướng hiện nay."
  • 3."Chúng ta cần chọn tự dạng của logo sao cho nổi bật và dễ nhận diện."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tự dạng (Tính từ)

Có đặc điểm riêng, không giống với cái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi con người đều có nét đẹp tự dạng của riêng mình."
  • 2."Cách mà cô ấy trình bày ý tưởng rất tự dạng, khiến mọi người ấn tượng."
  • 3."Thời trang tự dạng là xu hướng mới mẻ, khuyến khích cá tính cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "tự dạng"

Lưu ý về tính từ

"tự dạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tự dạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tự dạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự dạng"

tự dạng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hình thức, kiểu dáng mà không bị ảnh hưởng bởi yếu tố bên ngoài. Ví dụ: "Chiếc bàn này có tự dạng rất đẹp, thích hợp với mọi không gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này