tự do
Định nghĩa
Nghĩa 1: tự do (Danh từ)
Trạng thái không bị ràng buộc hay hạn chế, có quyền làm những gì mà không bị cản trở.
- 1."Mọi người đều có quyền được sống trong tự do."
- 2."Chúng tôi tổ chức buổi lễ để kỷ niệm ngày tự do của đất nước."
- 3."Tự do ngôn luận là một quyền rất quan trọng trong xã hội."
Nghĩa 2: tự do (Tính từ)
Không bị hạn chế, tự chủ, có thể làm theo ý mình.
- 1."Bạn có thể lựa chọn con đường tự do để theo đuổi ước mơ của mình."
- 2."Cô ấy sống một cuộc đời tự do và không bị ràng buộc bởi những quy tắc nghiêm ngặt."
- 3."Tự do tài chính giúp tôi có thể tận hưởng cuộc sống hơn."
Lưu ý khi sử dụng "tự do"
Lưu ý về tính từ
"tự do" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tự do" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tự do" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tự do"
tự do là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái không bị ràng buộc hay hạn chế, có quyền làm những gì mà không bị cản trở. Ví dụ: "Mọi người đều có quyền được sống trong tự do."
Từ liên quan
tự cấp
Tự đảm bảo việc đáp ứng nhu cầu tiêu dùng cho bản thân.
tự cấp tự túc
Tự túc về vật chất, không phụ thuộc vào sự hỗ trợ hay giúp đỡ từ bên ngoài.
tự cổ chí kim
Thể hiện sự duy trì hoặc liên tục từ thời điểm xa xưa cho đến hiện tại.
tự do chủ nghĩa
Từ để chỉ một cách sống tự do, không bị ràng buộc bởi các nguyên tắc hay quy định tổ chức.
tự dưng
Từ dùng để diễn tả điều gì xảy ra một cách tự nhiên, không rõ lý do.
tự dưỡng
Hành động chăm sóc và phát triển bản thân về mặt tinh thần, thể chất hoặc kỹ năng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.