tự động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tự động (Tính từ)

Từ chỉ (máy móc) có khả năng tự hoạt động mà không cần có sự can thiệp trực tiếp của con người sau khi đã được khởi động.

Ví dụ (4)
  • 1."Máy ảnh tự động."
  • 2."Phần mềm biên dịch tự động."
  • 3."Hệ thống tưới cây tự động giúp tiết kiệm nước."
  • 4."Xe ô tô tự động không cần dùng chân côn."

Lưu ý khi sử dụng "tự động"

Lưu ý về tính từ

"tự động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tự động"

tự động là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ (máy móc) có khả năng tự hoạt động mà không cần có sự can thiệp trực tiếp của con người sau khi đã được khởi động. Ví dụ: "Máy ảnh tự động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này