tụ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụ (Động từ)

Tập trung lại, dồn về một chỗ, làm cho số lượng đông hơn, nhiều hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn chân tụ máu."
  • 2."Bọn trẻ tụ lại thành một đám đông."
  • 3."Mưa lớn khiến nước tụ lại trên đường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tụ (Danh từ)

Tụ điện (viết tắt).

Lưu ý khi sử dụng "tụ"

Lưu ý về động từ

"tụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tụ"

tụ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tập trung lại, dồn về một chỗ, làm cho số lượng đông hơn, nhiều hơn. Ví dụ: "Bàn chân tụ máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này