tự chủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự chủ (Động từ)

Tự làm chủ cảm xúc và hành động của bản thân, không bị hoàn cảnh chi phối.

Ví dụ (3)
  • 1."Giận quá nên mất tự chủ."
  • 2."Cần phải tự chủ khi gặp khó khăn trong cuộc sống."
  • 3."Anh ấy luôn cố gắng tự chủ trong mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "tự chủ"

Lưu ý về động từ

"tự chủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự chủ"

tự chủ là động từ trong tiếng Việt. Tự làm chủ cảm xúc và hành động của bản thân, không bị hoàn cảnh chi phối. Ví dụ: "Giận quá nên mất tự chủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này