tự cảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự cảm (Động từ)

(Hiện tượng) dòng điện cảm ứng được tạo ra trong một mạch do sự biến đổi của chính dòng điện trong mạch đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi dòng điện trong mạch thay đổi, hiện tượng tự cảm có thể được quan sát thấy."
  • 2."Tự cảm là nguyên lý cơ bản trong hoạt động của biến áp."

Lưu ý khi sử dụng "tự cảm"

Lưu ý về động từ

"tự cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự cảm"

tự cảm là động từ trong tiếng Việt. (Hiện tượng) dòng điện cảm ứng được tạo ra trong một mạch do sự biến đổi của chính dòng điện trong mạch đó. Ví dụ: "Khi dòng điện trong mạch thay đổi, hiện tượng tự cảm có thể được quan sát thấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này